词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“ống thận” (1)

ống thận
英语 名renal tubule
我的单词本
Myoglobin có thể làm tắc nghẽn các ống thận.
Myoglobin can block renal tubules.

swap_horiz 相关词“ống thận” (5)

tổng thanh tra chính phủ
播放
英语 名
我的单词本
trong thành phố
播放
英语 名in the city, within the city
我的单词本
Chúng tôi sống trong thành phố.
We live in the city.
trưởng thành
播放
英语 动mature
我的单词本
Anh ấy trưởng thành hơn rất nhiều
He has become much more mature.
phòng thân
英语 动self-defense, protect oneself
我的单词本
Một số người mang theo gậy để phòng thân.
Some people carry sticks for self-defense.
tổn thương thận cấp tính
英语 名acute kidney injury
我的单词本
Bệnh nhân bị tổn thương thận cấp tính.
The patient suffered acute kidney injury.

format_quote 短语“ống thận” (19)

Chúng tôi sống trong thành phố.
We live in the city.
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
The price of gasoline has increased this month.
Tôi kẻ một đường thẳng.
I draw a straight line.
Anh ấy trưởng thành hơn rất nhiều
He has become much more mature.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Em thích người trưởng thành và vững chãi, một người có thể làm chỗ dựa tinh thần.
I like a mature and steady person, someone who can be a spiritual support.
Một số người mang theo gậy để phòng thân.
Some people carry sticks for self-defense.
Tổng thanh tra của Fed đã được yêu cầu điều tra về việc đội vốn tại dự án cải tạo trụ sở.
The Fed's Inspector General was asked to investigate the cost overrun in the headquarters renovation project.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Quân đội đã chiếm đóng thành phố trong nhiều tháng.
The army occupied the city for several months.
Myoglobin có thể làm tắc nghẽn các ống thận.
Myoglobin can block renal tubules.
Myoglobin có thể làm tắc nghẽn các ống thận.
Myoglobin can block renal tubules.
Bệnh nhân bị tổn thương thận cấp tính.
The patient suffered acute kidney injury.
Anh ấy là chủ của một chuỗi nhà hàng nổi tiếng trong thành phố.
He is the owner of a famous restaurant chain in the city.
Các đơn vị ở phía đông thành phố đã bị bao vây.
Units in the eastern part of the city have been surrounded.
Bức tường thành cuối cùng của sự thật.
The last fortress wall of truth.
Cảnh báo sóng thần đã được ban bố sau trận động đất.
A tsunami warning was issued after the earthquake.